1 執行摘要 (Executive Summary)
本卷宗正式記錄對標準規範論文 QP-CAL-001 v1.0.0 之第一輪獨立同行評審與技術審查成果。本審查嚴格遵循科學實證方法:主張 (Claim) → 跨源獨立比對 (Cross-Reference) → 實證依據 (Evidence)。所有 10 項發現已獲全數接納,並排定發布補丁修訂版 v1.0.1。
2 缺陷嚴重等級分類矩陣
| 編號 | 等級 | 條款 | 發現內容 | 處置結論 |
|---|---|---|---|---|
| ISS-01 | Critical | §7.1 |
Công thức JDN §7.1 tự mâu thuẫn và thiếu hiệu chỉnh thế kỷ Gregory | Accepted. Đồng bộ công thức lý thuyết §7.1 với thuật toán Fliegel-Van Flandern / Meeus chuẩn xác trong v1.0.1. |
| ISS-02 | Critical | §9.1 |
Sai toán học: Khẳng định chu kỳ 60 Hoa Giáp đẳng cấu với vành Z10 x Z12 | Accepted. Hiệu đính định nghĩa đại số trong v1.0.1: Z60 nhúng vào Z10 x Z12 với điều kiện parity. |
| ISS-03 | High | §7.4 |
Mâu thuẫn trích dẫn và niên đại hằng số công thức Sóc Meeus Ch.49 | Accepted. Bổ sung chú thích minh thị về lịch sử nguồn gốc epoch 1900 và kế hoạch nâng cấp J2000. |
| ISS-04 | High | §3.1, §7.3 |
Trộn lẫn không phân định sạch giữa TT, UT, UT1 và UTC | Accepted. Hiệu đính thuật ngữ Terrestrial Time và nêu rõ giả định đơn giản hóa kỹ thuật UT1 ≈ UTC. |
| ISS-05 | High | §7.3 |
Mốc Delta T = 70.000 s tại 2025.0 không khớp IERS thực đo | Resolved & Patched in Codebase. Đã cập nhật DELTA_T_TABLE[2025] sang 69.14 s theo IERS Bulletin B 443 trong cả Node.js và Rust codebase (qm-calendar v1.2.1); chi tiết tại ISSUE_FIX_REPORT_ISS_05_06_07.md. |
| ISS-06 | High | §6.2, §10.1 |
Tuyên bố quá mức về việc số hóa trọn vẹn theo IANA Asia/Ho_Chi_Minh | Resolved & Patched in Codebase. Đã phân tách PERIOD 2A Giờ Đài Phù Liễn (PLMT, +07:06:30, 1906–1911) trong vietnam.cjs chuẩn 1:1 theo IANA tzdb; chi tiết tại ISSUE_FIX_REPORT_ISS_05_06_07.md. |
| ISS-07 | High | §8.2 |
Báo cáo sai số giả tạo (False Precision) đối với mốc Sóc NASA | Accepted. Sửa diễn giải thành nhất quán trong ngưỡng dung sai phân giải ±1 phút; dẫn đối chuẩn độc lập sang JPL DE440 SPK. |
| ISS-08 | High | §10.3, §12 |
Ngụy biện phương pháp luận về phép thử Roundtrip 146.462 ngày | Accepted. Hiệu đính phát biểu: roundtrip chứng minh tính khả nghịch nội tại; tính đúng đắn thiên văn dựa vào đối chuẩn phân chí và niên giám. |
| ISS-09 | Medium | §8.2 |
Sai lệch 1 phút trong số liệu đối chuẩn Thu Phân 2024 của USNO | Accepted. Sửa thời điểm chuẩn thành 12:44 UT trong bảng phân chí của v1.0.1. |
| ISS-10 | Low | §3.1, §7.2 |
Sai lệch đơn vị biến thời gian τ (10.000 năm thay vì 1.000 năm) | Accepted. Sửa thành "1.000 năm Julian (365.250 ngày)" trong v1.0.1. |
3 詳細審查發現與實證依據
條款 §7.1
論文主張 (Claim in Paper v1.0.0):JDN = 367Y - floor(7(Y + floor((M+9)/12))/4) + floor(275M/9) + D + 1721013.5
實證依據 (Empirical Evidence):
Thay mốc 2000-01-01 cho 2451544.5 (số thực bán nguyên JD tại 00:00, không phải số nguyên JDN). Công thức thiếu thành phần thế kỷ Gregory - floor(Y/100) + floor(Y/400). Code Annex A.1 dùng Fliegel-Van Flandern chuẩn xác cho ra đúng 2451545.
補丁處置方案 (Patch Plan v1.0.1):
✓ Accepted. Đồng bộ công thức lý thuyết §7.1 với thuật toán Fliegel-Van Flandern / Meeus chuẩn xác trong v1.0.1.
條款 §9.1
論文主張 (Claim in Paper v1.0.0):"Chu kỳ 60 Hoa Giáp là cấu trúc toán học đẳng cấu với vành Z10 x Z12."
實證依據 (Empirical Evidence):
Vành Z10 x Z12 có 120 phần tử (gcd(10,12) = 2). Chu kỳ 60 chỉ đẳng cấu với nhóm cyclic Z60, nhúng vào Z10 x Z12 thông qua ràng buộc parity cùng tính chẵn lẻ (c ≡ d mod 2).
補丁處置方案 (Patch Plan v1.0.1):
✓ Accepted. Hiệu đính định nghĩa đại số trong v1.0.1: Z60 nhúng vào Z10 x Z12 với điều kiện parity.
條款 §7.4
論文主張 (Claim in Paper v1.0.0):Công thức Sóc được gán nhãn "Meeus 1998, Chapter 49" nhưng hằng số neo tại epoch 1900.0 (2415020.75933).
實證依據 (Empirical Evidence):
Meeus (1998, 2nd ed, Ch. 49) công bố công thức chính tắc theo epoch J2000.0 (2451550.09765 + 29.530588853k). Công thức epoch 1900 là từ Meeus 1979/1988 hoặc thư viện Hồ Ngọc Đức 1995.
補丁處置方案 (Patch Plan v1.0.1):
✓ Accepted. Bổ sung chú thích minh thị về lịch sử nguồn gốc epoch 1900 và kế hoạch nâng cấp J2000.
條款 §3.1, §7.3
論文主張 (Claim in Paper v1.0.0):Định nghĩa TT = UT + Delta T và Delta T = TT - UT1; dịch Terrestrial Time thành "Nhiệt động lực học".
實證依據 (Empirical Evidence):
USNO và IERS phân biệt rõ Delta T = TT - UT1, UT1 = UTC + (UT1 - UTC). UTC không thể thay UT1 tuyệt đối; TT là "Thời gian Trái Đất", không phải "Nhiệt động lực học".
補丁處置方案 (Patch Plan v1.0.1):
✓ Accepted. Hiệu đính thuật ngữ Terrestrial Time và nêu rõ giả định đơn giản hóa kỹ thuật UT1 ≈ UTC.
條款 §7.3
論文主張 (Claim in Paper v1.0.0):Hằng số neo Delta T(y) = (1 - w) * 70.0 + w * P(y).
實證依據 (Empirical Evidence):
IERS Bulletin B số 443 ghi nhận UT1 - UTC ≈ +0.046 s, TAI - UTC = 37 s, suy ra Delta T ≈ 69.138 s. 70.000 s là giá trị làm tròn nội bộ chênh lệch ~0.86 s.
補丁處置方案 (Patch Plan v1.0.1):
✓ Resolved & Patched in Codebase. Đã cập nhật DELTA_T_TABLE[2025] sang 69.14 s theo IERS Bulletin B 443 trong cả Node.js và Rust codebase (qm-calendar v1.2.1); chi tiết tại ISSUE_FIX_REPORT_ISS_05_06_07.md.
條款 §6.2, §10.1
論文主張 (Claim in Paper v1.0.0):"Số hóa trọn vẹn lịch sử 8 thời kỳ múi giờ Việt Nam theo IANA Time Zone Database."
實證依據 (Empirical Evidence):
IANA tzdb ghi nhận giai đoạn Phù Liễn / Paris Mean Time (+07:06:30 PLMT, 1906–1911) trước khi đưa về +07:00. Paper gộp thẳng 1906–1942 thành UTC+07:00.
補丁處置方案 (Patch Plan v1.0.1):
✓ Resolved & Patched in Codebase. Đã phân tách PERIOD 2A Giờ Đài Phù Liễn (PLMT, +07:06:30, 1906–1911) trong vietnam.cjs chuẩn 1:1 theo IANA tzdb; chi tiết tại ISSUE_FIX_REPORT_ISS_05_06_07.md.
條款 §8.2
論文主張 (Claim in Paper v1.0.0):Thời điểm Sóc 11/01/2024 tính ra 11:56:56 UTC, "lệch 0.07 phút ≈ 4 giây" so với NASA 11:57.
實證依據 (Empirical Evidence):
Bảng NASA chỉ công bố độ phân giải tới phút nguyên (11:57). Không thể dùng mốc độ phân giải 1 phút để chứng minh sai số 4 giây. Bảng NASA cũng dựa trên thuật toán Meeus.
補丁處置方案 (Patch Plan v1.0.1):
✓ Accepted. Sửa diễn giải thành nhất quán trong ngưỡng dung sai phân giải ±1 phút; dẫn đối chuẩn độc lập sang JPL DE440 SPK.
條款 §10.3, §12
論文主張 (Claim in Paper v1.0.0):Kết luận "tính tin cậy toán học tuyệt đối" từ 146.462 ngày roundtrip solarToLunar ↔ lunarToSolar.
實證依據 (Empirical Evidence):
Phép thử roundtrip chỉ chứng minh tính song ánh / nghịch đảo nội bộ (Invertibility/Consistency), không chứng minh tính đúng đắn với thiên văn thực tế (External Validity).
補丁處置方案 (Patch Plan v1.0.1):
✓ Accepted. Hiệu đính phát biểu: roundtrip chứng minh tính khả nghịch nội tại; tính đúng đắn thiên văn dựa vào đối chuẩn phân chí và niên giám.
條款 §8.2
論文主張 (Claim in Paper v1.0.0):Thu Phân 2024 ghi 12:43:00Z trong Bảng 2.
實證依據 (Empirical Evidence):
USNO The Astronomical Almanac for the Year 2024 và NASA công bố chính xác 12:44 UT. Sai lệch 1 phút do lỗi nhập liệu của bản thảo.
補丁處置方案 (Patch Plan v1.0.1):
✓ Accepted. Sửa thời điểm chuẩn thành 12:44 UT trong bảng phân chí của v1.0.1.
條款 §3.1, §7.2
論文主張 (Claim in Paper v1.0.0):"τ: Thời gian đo bằng thiên niên kỷ Julian (10.000 năm Julian)"
實證依據 (Empirical Evidence):
Mẫu số 365250 ngày = 1.000 Julian years (1 thiên niên kỷ), không phải 10.000 năm (vạn niên). Lỗi chế bản typographic.
補丁處置方案 (Patch Plan v1.0.1):
✓ Accepted. Sửa thành "1.000 năm Julian (365.250 ngày)" trong v1.0.1.
4 QP-CAL-001 v1.0.1 補丁發布計畫
Quizzman Paper Standard 標準評審委員會已正式批准補丁發布計畫:
- 理論勘誤: 全面校正 §7.1 公式、六十花甲子代數定義、力學時標、Delta T = 69.14s、秋分基準 12:44 UT 及 tau 單位。
- 方法論嚴密化: 剔除偽精度表述,釐清可逆性與外部實證邊界。
- 開放測試資產庫: 提供可復現性測試向量 /papers/QP-CAL-001/artifacts/test-vectors.json 及三語卷宗文檔。
下載 Markdown 原檔:ISS-CAL-2026-001.zht.md